Mitsubishi Xforce ra mắt toàn cầu, năm sau về Việt Nam

Trưa nay 10/8 tại triển lãm ô tô Indonesia, Mitsubishi đã chính thức trình làng Xforce. Đây chính là bản sản xuất thương mại của XFC Concept từng giới thiệu tại Triển lãm ô tô Việt Nam 2022.

iPhone on MacBook Keyboard
Trong khuôn khổ triển lãm GIIAS 2023 tại Indonesia, Mitsubishi đã giới thiệu mẫu SUV cỡ B hoàn toàn mới của mình với thị trường thế giới.
 
Mitsubishi XForce có kích thước dài x rộng x cao lần lượt 4.390 x 1.810 x 1.660 (mm), chiều cao gầm xe 222 mm.
Bên trong xe là không gian nội thất 2 hàng ghế với 5 chỗ ngồi, đi kèm những trang bị như: Bảng đồng hồ với màn hình 4,2 inch ở bản tiêu chuẩn và 8 inch ở bản cao cấp; Màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch.
 
Các trang bị khác bao gồm Ghế bọc da tổng hợp; Sạc điện thoại không dây; Hệ thống đèn viền Ambient Light; Hộc lạnh đựng găng; 20 ngăn chứa đồ; Hệ thống âm thanh; Yamaha Premium Dynamic Sound; Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng; Phanh tay điện tử và tự động giữ phanh tạm thời; Chìa khóa thông minh; Khởi động nút bấm.
Mitsubishi XForce được trang bị động cơ xăng 4 xi-lanh, dung tích 1.5L, công suất mạnh 104 mã lực và mô-men xoắn 141 Nm, đi kèm hộp số biến thiên vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước. 
 
Bên cạnh đó, xe cũng có 4 chế độ lái bao gồm; Bình thường, Đường sỏi đá, Đường bùn lầy và Đường trơn trượt. Chưa hết, Mitsubishi XForce còn có hệ thống kiểm soát vào cua chủ động Active Yaw Control (AYC). Đây là công nghệ dùng chung với Mitsubishi Xpander Cross và Eclipse Cross.
Theo kế hoạch, Mitsubishi XForce sẽ chính thức được sản xuất tại Indonesia vào tháng 10 năm nay và đến tay khách hàng từ tháng 11. Mẫu SUV này nhiều khả năng sẽ về Việt Nam ngay đầu năm 2023.

Thông số kỹ thuật

Hệ dẫn động

2WD

Kích thước 

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao)

mm

4,390 x 1,810 x 1,660

Chiều dài cơ sở

mm

2,650

Vệt bánh xe, trước

mm

1,560 

Vệt bánh xe, sau

mm

1,565

Khoảng sáng gầm xe

mm

222

Kích thước tổng thể nội thất (dài x rộng x cao)

mm

2,601 x 1,444 x 1,221

Trọng lượng

kg

1,245

Số chỗ ngồi

Người

5

Vận hành

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5.2

Góc tới

độ

21.0

Góc vượt đỉnh dốc

độ

20.5

Góc thoát

độ

30.5

Động cơ

Loại

 

4A91

Van, xi lanh

 

DOHC 16 van, 4 xi lanh

Đường kính xi lanh x hành trình piston

mm

75 x 84.8

Dung tích động cơ

cc

1,499

Tỷ số nén

 

10

Công suất cực đại

PS/rpm

105/6,000

Mô men xoắn cực đại

Nm /rpm

141 / 4,000

Hệ thống phun nhiên liệu

 

MPI (Phun đa điểm)

Loại nhiên liệu sử dụng

 

Xăng không chì

Dung tích thùng nhiên liệu

L

42

Dẫn động

Hộp số

 

CVT

Tỉ số truyền của cấp số D

 

2.480 – 0.396

Tỉ số truyền của cấp số lùi

 

2.604

Tỉ số truyền cuối

 

5.698

Các thông số khác

Kiểu hệ thống lái

 

Thanh răng và bánh răng

(hệ thống lái trợ lực điện)

Hệ thống treo, trước    

 

Kiểu Mcpherson

Hệ thống treo, sau

 

Kiểu dầm xoắn

Phanh, trước/sau

 

Phanh đĩa

Lốp xe

 

225/50R18

 

* Vui lòng gõ tiếng Việt có dấu, tối thiểu 10 chữ, không chứa liên kết.